ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针车料仓库
zhēnchēliào cāngkù
kho nguyên liệu may
Hán việt: châm xa liệu thương khố
—

Gợi nhớ

Từ "针车料仓库" (zhēnchēliào cāngkù) mang nghĩa "kho nguyên liệu may", kết hợp bởi 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 车 (chē - xa): "xe" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

针车料仓库
zhēnchēliào cāngkù
kho nguyên liệu may
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kho nguyên liệu may
Ví dụ (3)
zhēn针chē车liào料cāngkù仓库lǐ里yǒu有hěn很duō多xiàn线cái材。
Trong kho nguyên liệu may có nhiều vật liệu chỉ.
There are many thread materials in the stitching material warehouse.
gōngrén工人cóng从zhēn针chē车liào料cāngkù仓库lǐngliào领料。
Công nhân lấy vật liệu từ kho nguyên liệu may.
Workers requisition materials from the stitching material warehouse.
zhēn针chē车liào料cāngkù仓库xūyào需要fēnlèi分类guǎnlǐ管理。
Kho nguyên liệu may cần quản lý phân loại.
The stitching material warehouse requires categorized management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây