ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进口项目
jìnkǒu xiàngmù
Hạng mục nhập khẩu
Hán việt: tiến khẩu hạng mục
—

Gợi nhớ

Từ "进口项目" (jìnkǒu xiàngmù) mang nghĩa "Hạng mục nhập khẩu", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

进口项目
jìnkǒu xiàngmù
Hạng mục nhập khẩu
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạng mục nhập khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jìnkǒu进口xiàngmù项目。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hạng mục nhập khẩu.
The foreign trade department is verifying the import items.
jìnkǒu进口xiàngmù项目huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hạng mục nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Import items will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jìnkǒu进口xiàngmù项目。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hạng mục nhập khẩu.
The client requested the import items.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây