ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
另行付费项目
lìngxíng fùfèi xiàngmù
Hạng mục trả phí riêng
Hán việt: lánh hành phó phí hạng mục
—

Gợi nhớ

Từ "另行付费项目" (lìngxíng fùfèi xiàngmù) mang nghĩa "Hạng mục trả phí riêng", kết hợp bởi 另 (lìng - lánh): "Khác" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 付 (fù - phó): "Trả" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 另: Mở miệng (口) bàn bạc rồi dùng sức lực (力) tách riêng ra một lối đi mới không trùng lặp với ban đầu, mang nghĩa là khác, riêng biệt (另). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

另行付费项目
lìngxíng fùfèi xiàngmù
Hạng mục trả phí riêng
另
lìng • lánh
Khác
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạng mục trả phí riêng
Ví dụ (3)
tuánduì团队yóu游xíngchéng行程biǎolǐ表里biāozhù标注de的“hóngshùlín红树林piāoliú漂流”shǔyú属于lìngxíng另行fùfèi付费xiàngmù项目,yóukè游客zìyuàn自愿cānjiā参加。
Hoạt động 'vượt thác rừng ngập mặn' được đánh dấu trong lịch trình tour thuộc hạng mục trả phí riêng biệt, du khách tự nguyện tham gia.
The "mangrove rafting" marked in the group tour itinerary is an optional extra-fee activity that tourists can join voluntarily.
bùfen部分dǎoyóu导游wèile为了zhuànqǔ赚取gāo'é高额yòngjīn佣金,huì会cǎiqǔ采取ànshì暗示、wùdǎo误导děng等fāngshì方式qiǎngpò强迫yóukè游客cānjiā参加lìngxíng另行fùfèi付费xiàngmù项目。
Một số hướng dẫn viên vì kiếm tiền hoa hồng cao sẽ áp dụng phương thức gợi ý, dụ dỗ nhằm ép buộc du khách tham gia các hạng mục tính phí riêng.
To earn hefty commissions, some tour guides use hints or misleading tactics to pressure tourists into joining optional extra-fee activities.
lìngxíng另行fùfèi付费xiàngmù项目bìxū必须qǔdé取得yóukè游客de的shūmiàn书面qiānzì签字quèrèn确认,jìnzhǐ禁止lǚxíngshè旅行社qiángxíng强行shōufèi收费kǔnbǎng捆绑。
Các hạng mục trả phí riêng bắt buộc phải nhận được sự xác nhận bằng chữ ký văn bản của du khách, nghiêm cấm công ty du lịch cưỡng chế thu tiền hoặc bán kèm ép buộc.
Optional extra-fee activities require written confirmation signed by the tourist, and travel agencies are prohibited from imposing mandatory bundled charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây