ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发工资
fā gōngzī
Trả lương
Hán việt: phát công tư
—

Gợi nhớ

Từ "发工资" (fā gōngzī) mang nghĩa "Trả lương", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

发工资
fā gōngzī
Trả lương
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Trả lương
Ví dụ (3)
rùkù入库qián前yào要zài在bāozhuāngxiāng包装箱wàicè外侧tiē贴hǎo好chǎnpǐn产品biānhào编号。
Trước khi nhập kho phải dán mã sản phẩm (hàng hóa) ở bên ngoài thùng đóng gói (Trả lương).
Before warehousing, the product code must be affixed to the outside of the packing box.
zhǐ只xū需zài在xìtǒng系统zhōng中shūrù输入huòwù货物biānhào编号,jiù就néng能cháxún查询shíshí实时kùcún库存。
Chỉ cần nhập mã sản phẩm (hàng hóa) vào hệ thống là có thể tra cứu tồn kho theo thời gian thực (Trả lương).
Simply enter the item number in the system to check real-time inventory.
fāhuò发货yuán员gēnjù根据dìngdān订单shàng上de的chǎnpǐn产品biānhào编号zhúyì逐一héduì核对shāngpǐn商品。
Nhân viên giao hàng căn cứ vào mã sản phẩm (hàng hóa) trên đơn hàng để đối chiếu từng mặt hàng (Trả lương).
The shipping clerk checks the items one by one according to the product codes on the order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây