ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代发工资
dàifā gōngzī
Ủy thác chi lương / Trả lương qua thẻ
Hán việt: đại phát công tư
—

Gợi nhớ

Từ "代发工资" (dàifā gōngzī) mang nghĩa "Ủy thác chi lương / Trả lương qua thẻ", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 发 (fā - phát): "gửi" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

代发工资
dàifā gōngzī
Ủy thác chi lương / Trả lương qua thẻ
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ủy thác chi lương / Trả lương qua thẻ
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司yǔ与gōngshāng工商yínháng银行hézuò合作,yóu由qí其měi每yuè月dàifā代发gōngzī工资。
Công ty chúng tôi hợp tác với Ngân hàng Công thương, do ngân hàng này thực hiện trả lương qua thẻ hàng tháng.
Our company partners with the Industrial and Commercial Bank of China, which handles our monthly payroll distribution.
dàifā代发gōngzī工资yèwù业务kěyǐ可以yǒuxiào有效jiǎnqīng减轻qǐyè企业cáiwù财务rényuán人员měi每yuè月fāfàng发放xiànjīn现金de的gōngzuò工作fùdān负担。
Dịch vụ ủy thác trả lương có thể giảm tải hiệu quả gánh nặng công việc phát tiền mặt hàng tháng của nhân viên kế toán doanh nghiệp.
Payroll distribution services can effectively ease the workload of corporate finance staff who would otherwise distribute cash each month.
tíjiāo提交dàifā代发gōngzī工资shēnqǐngbiǎo申请表shí时,xū需quèbǎo确保diànzi电子múbǎn模板shùjù数据wúwù无误。
Khi nộp đơn yêu cầu ủy thác chi lương, cần đảm bảo dữ liệu trong file mẫu điện tử không bị sai sót.
When submitting a payroll distribution application form, you must ensure that the data in the electronic template is accurate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây