ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资单
gōngzī dān
Bảng lương
Hán việt: công tư đơn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工资单" (gōngzī dān) mang nghĩa "Bảng lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

工资单
gōngzī dān
Bảng lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng lương
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天shōudào收到le了gōngzīdān工资单。
Hôm nay tôi đã nhận được bảng lương.
I received my payslip today.
qǐng请zǐxì仔细héduì核对nǐ你de的gōngzīdān工资单。
Vui lòng kiểm tra kỹ bảng lương của bạn.
Please check your payslip carefully.
rénshìbù人事部huì会zài在yuèdǐ月底fāsòng发送diànzi电子gōngzīdān工资单。
Phòng nhân sự sẽ gửi bảng lương điện tử vào cuối tháng.
The HR department will send out electronic payslips at the end of the month.
tā他fāxiàn发现tā他de的gōngzīdān工资单shàng上yǒu有yí一gè个cuòwù错误。
Anh ấy phát hiện ra một lỗi trên bảng lương của mình.
He found an error on his payslip.
jīnglǐ经理zài在gōngzīdān工资单shàng上qiān签le了zì字。
Giám đốc đã ký tên lên bảng lương.
The manager signed the payslip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây