ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有助于
yǒuzhùyú
Có ích cho
Hán việt: hữu trợ vu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "有助于" (yǒuzhùyú) mang nghĩa "Có ích cho", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

有助于
yǒuzhùyú
Có ích cho
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Có ích cho
Ví dụ (3)
duō多hēshuǐ喝水yǒuzhùyú有助于jiànkāng健康。
Uống nhiều nước có ích cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
dúshū读书yǒuzhùyú有助于tígāo提高luójísīwéi逻辑思维。
Đọc sách giúp nâng cao tư duy logic.
Reading helps improve logical thinking.
yùndòng运动yǒuzhùyú有助于chángshòu长寿。
Vận động có ích cho tuổi thọ.
Exercise contributes to longevity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây