有助于
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "有助于" (yǒuzhùyú) mang nghĩa "Có ích cho", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有助于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Có ích cho
Ví dụ (3)
多喝水有助于健康。
Uống nhiều nước có ích cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
读书有助于提高逻辑思维。
Đọc sách giúp nâng cao tư duy logic.
Reading helps improve logical thinking.
运动有助于长寿。
Vận động có ích cho tuổi thọ.
Exercise contributes to longevity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây