ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驻军
zhù jūn
đóng quân, đồn trú
Hán việt: trú quân
—

Gợi nhớ

Từ "驻军" (zhù jūn) mang nghĩa "đóng quân, đồn trú", kết hợp bởi 驻 (zhù - trú): "Đóng quân" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驻: Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

驻军
zhù jūn
đóng quân, đồn trú
驻
zhù • trú
Đóng quân
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đóng quân, đồn trú
Ví dụ (3)
liánhéguó联合国zài在chōngtū冲突dìqū地区pàizhù派驻le了zhùjūn驻军yǐ以wéichí维持hépíng和平。
Liên Hợp Quốc đã cử quân đồn trú đến vùng xung đột để duy trì hòa bình.
The United Nations stationed troops in the conflict zone to maintain peace.
wǒ我jūn军chángnián常年zài在biānjìng边境gāoyuán高原shàng上zhùjūn驻军。
Quân đội ta quanh năm đóng quân trên cao nguyên biên giới.
Our army stations troops on the border plateau all year round.
dāngdì当地jūmín居民yǔ与zhùjūn驻军xiāngchǔ相处de得fēicháng非常róngqià融洽。
Người dân địa phương sống rất hòa thuận với lực lượng quân đội đồn trú.
Local residents get along very harmoniously with the garrison troops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây