ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驻足
zhù zú
dừng chân, dừng bước
Hán việt: trú túc
—

Gợi nhớ

Từ "驻足" (zhù zú) mang nghĩa "dừng chân, dừng bước", kết hợp bởi 驻 (zhù - trú): "Đóng quân" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驻: Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

驻足
zhù zú
dừng chân, dừng bước
驻
zhù • trú
Đóng quân
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dừng chân, dừng bước
Ví dụ (3)
chúchuāng橱窗lǐ里jīngměi精美de的zhǎnpǐn展品xīyǐn吸引le了xǔduō许多xíngrén行人zhùzú驻足guānkàn观看。
Các mặt hàng triển lãm tinh xảo trong tủ kính đã thu hút nhiều người qua đường dừng chân đứng xem.
The exquisite exhibits in the shop window attracted many passersby to stop and watch.
guǎngchǎng广场shàng上de的jiētóu街头yìrén艺人biǎoyǎn表演de得tài太jīngcǎi精彩le了,ràng让rén人rěn忍bú不zhù住zhùzú驻足。
Nghệ sĩ đường phố biểu diễn trên quảng trường quá đặc sắc, khiến người ta không kìm được dừng chân.
The street performers in the square put on such a wonderful show that people couldn't help stopping to watch.
zài在fánmáng繁忙de的dōu都shì市zhōng中,wǒmen我们ǒu'ěr偶尔yě也xūyào需要zhùzú驻足xīnshǎng欣赏shēnbiān身边de的měijǐng美景。
Trong đô thị bận rộn, thi thoảng chúng ta cũng cần dừng chân để thưởng thức cảnh đẹp xung quanh.
In the busy city, we occasionally need to pause and appreciate the beauty around us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây