ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨著
jù zhù
kiệt tác, tác phẩm vĩ đại
Hán việt: cự trứ
—

Gợi nhớ

Từ "巨著" (jù zhù) mang nghĩa "kiệt tác, tác phẩm vĩ đại", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著).

Thành phần cấu tạo

巨著
jù zhù
kiệt tác, tác phẩm vĩ đại
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiệt tác, tác phẩm vĩ đại
Ví dụ (3)
《hónglóumèng红楼梦》shì是zhōngguó中国gǔdiǎnwénxué古典文学de的jùzhù巨著。
“Hồng Lâu Mộng” là kiệt tác của văn học cổ điển Trung Quốc.
"Dream of the Red Chamber" is a monumental work of classical Chinese literature.
jīngguò经过shínián十年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于wánchéng完成le了zhè这bù部xuéshù学术jùzhù巨著。
Sau mười năm nỗ lực, cuối cùng ông ấy cũng hoàn thành trước tác học thuật đồ sộ này.
After ten years of hard work, he finally completed this monumental academic work.
dúzhě读者duì对zhè这wèi位dàshī大师de的lìshǐ历史jùzhù巨著jǐyǔ给予le了jí极gāo高píngjià评价。
Độc giả đánh giá cực kỳ cao tác phẩm lịch sử vĩ đại của vị đại sư này.
Readers have given the highest praise to this master's monumental historical work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây