ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨人
jùrén
người khổng lồ, vĩ nhân
Hán việt: cự nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巨人" (jùrén) mang nghĩa "người khổng lồ, vĩ nhân", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

巨人
jùrén
người khổng lồ, vĩ nhân
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người khổng lồ, vĩ nhân
Ví dụ (5)
rúguǒshuō如果说wǒ我kàn看de得bǐ比biérén别人gèng更yuǎn远xiē些,nà那shì是yīnwèi因为wǒ我zhàn站zài在jùrén巨人de的jiānbǎng肩膀shàng上。
Nếu tôi có thể nhìn xa hơn những người khác, đó là vì tôi đang đứng trên vai của những người khổng lồ.
If I have seen farther than others, it is because I stood on the shoulders of giants.
zhè这jiā家gōngsī公司shì是quánqiú全球kējìjiè科技界de的jùrén巨人。
Công ty này là một gã khổng lồ trong giới công nghệ toàn cầu.
This company is a giant in the global technology industry.
lǔ xùn鲁迅shì是zhōngguó中国xiàndài现代wénxuéshǐ文学史shàng上de的jùrén巨人。
Lỗ Tấn là một vĩ nhân trong lịch sử văn học hiện đại Trung Quốc.
Lu Xun was a giant in the history of modern Chinese literature.
nà那gè个lánqiú篮球yùndòngyuán运动员shēngāo身高chāoguò超过liǎngmǐ两米,jiǎnzhí简直shì是gè个jùrén巨人。
Cầu thủ bóng rổ đó cao hơn hai mét, quả thực là một người khổng lồ.
That basketball player is over two meters tall—he's practically a giant.
zài在zhè这gè个shénhuà神话gùshì故事lǐ里,yǒu有yí一gè个shànliáng善良de的jùrén巨人。
Trong câu chuyện thần thoại này, có một người khổng lồ tốt bụng.
In this myth, there is a kind giant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây