ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名著
míngzhù
tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển
Hán việt: danh trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "名著" (míngzhù) mang nghĩa "tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著).

Thành phần cấu tạo

名著
míngzhù
tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是shìjiè世界wénxué文学míngzhù名著zhīyī之一。
Cuốn tiểu thuyết này là một trong những danh tác văn học thế giới.
This novel is one of the masterpieces of world literature.
tā他xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末yuèdú阅读gǔdiǎn古典míngzhù名著。
Anh ấy thích đọc các tác phẩm cổ điển nổi tiếng vào cuối tuần.
He likes to read classical masterpieces on weekends.
zhōngguó中国yǒu有sìdà四大gǔdiǎnwénxué古典文学míngzhù名著。
Trung Quốc có Tứ đại danh tác văn học cổ điển.
China has four great classics of classical literature.
bǎ把zhè这bù部míngzhù名著pāichéngdiànyǐng拍成电影shì是yí一xiàng项jùdà巨大de的tiǎozhàn挑战。
Chuyển thể danh tác này thành phim là một thử thách to lớn.
Adapting this masterpiece into a film is a huge challenge.
zhè这jiā家túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了xǔduō许多zhōngwài中外míngzhù名著。
Thư viện này lưu giữ rất nhiều tác phẩm nổi tiếng trong và ngoài nước.
This library has a large collection of famous literary works from China and abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây