ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界名著
shì jiè míng zhù
kiệt tác thế giới
Hán việt: thế giới danh trứ
—

Gợi nhớ

Trải qua nhiều thế hệ (世: thế) khắp mọi bờ cõi (界: giới - ranh giới 介 giữa các cánh đồng 田), những cuốn sách có tên tuổi vang dội (名: danh - miệng 口 truyền tụng qua đêm 夕) do các bậc học giả (者) miệt mài trước tác dưới mái tranh (艹) (著: trứ - trước tác) được tôn vinh là "kiệt tác thế giới" (世界名著).

Thành phần cấu tạo

世界名著
shì jiè míng zhù
kiệt tác thế giới
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiệt tác thế giới
Ví dụ (3)
xuéxiào学校túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了xǔduō许多shìjiè世界míngzhù名著。
Thư viện nhà trường đã sưu tầm nhiều tác phẩm kiệt tác thế giới.
The school library holds many world literary masterpieces.
yuèdú阅读shìjiè世界míngzhù名著kěyǐ可以fēngfù丰富wǒmen我们de的nèixīn内心shìjiè世界。
Đọc các kiệt tác thế giới có thể làm phong phú thế giới nội tâm của chúng ta.
Reading world classics can enrich our inner world.
zhè这bù部shìjiè世界míngzhù名著bèi被fānyì翻译chéng成le了duōzhǒng多种yǔyán语言。
Tác phẩm kiệt tác thế giới này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.
This world masterpiece was translated into multiple languages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây