ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
著想
zháoxiǎng
nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm
Hán việt: trứ tưởng
—

Gợi nhớ

Từ "著想" (zháoxiǎng) mang nghĩa "nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm", kết hợp bởi 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

著想
zháoxiǎng
nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm
Ví dụ (3)
fùmǔ父母suǒ所zuò做de的yíqièdōushì一切都是wèile为了háizi孩子zhuóxiǎng着想。
Tất cả những gì cha mẹ làm đều là vì lo nghĩ cho con cái.
Everything parents do is out of consideration for their children.
wǒmen我们yào要wèi为gōngsī公司de的chángyuǎn长远fāzhǎn发展zhuóxiǎng着想。
Chúng ta phải nghĩ cho sự phát triển lâu dài của công ty.
We must think of the company's long-term development.
fánshì凡事duō多tì替biérén别人zhuóxiǎng着想,cái才néng能yíngdé赢得zūnzhòng尊重。
Mọi việc nên nghĩ nhiều hơn cho người khác mới có thể nhận được sự tôn trọng.
Only by being more considerate of others in everything can you earn respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây