ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专著
zhuānzhù
chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề
Hán việt: chuyên trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "专著" (zhuānzhù) mang nghĩa "chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著).

Thành phần cấu tạo

专著
zhuānzhù
chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一bù部guānyú关于zhōngguó中国gǔdài古代lìshǐ历史de的zhuānzhù专著。
Đây là một cuốn chuyên khảo về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
This is a monograph on ancient Chinese history.
zhè这wèi位jiàoshòu教授chūbǎn出版le了duōbù多部xuéshù学术zhuānzhù专著。
Vị giáo sư này đã xuất bản nhiều tác phẩm chuyên đề học thuật.
This professor has published many academic monographs.
tā他de的zhuānzhù专著zài在xuéshùjiè学术界yǐnqǐ引起le了jùdà巨大de的fǎnxiǎng反响。
Cuốn chuyên khảo của ông ấy đã gây được tiếng vang lớn trong giới học thuật.
His monograph caused a huge response in academic circles.
xiě写yí一bù部gāozhìliàng高质量de的zhuānzhù专著xūyào需要huāfèi花费jǐnián几年de的shíjiān时间。
Viết một cuốn chuyên khảo chất lượng cao cần phải dành ra vài năm trời.
Writing a high-quality monograph takes several years.
túshūguǎn图书馆lǐ里shōucáng收藏le了dàliàng大量yīxué医学zhuānzhù专著。
Trong thư viện có lưu trữ một lượng lớn các tác phẩm chuyên đề y học.
The library has a large collection of medical monographs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây