ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资基金
gōngzī jījīn
Quỹ lương
Hán việt: công tư cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "工资基金" (gōngzī jījīn) mang nghĩa "Quỹ lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

工资基金
gōngzī jījīn
Quỹ lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quỹ lương
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对gōngzī工资jījīn基金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ lương.
The finance department is verifying the wage fund.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gōngzī工资jījīn基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ lương.
The wage fund needs to be listed in the report.
gōngzī工资jījīn基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ lương cần quản lý xác nhận.
The wage fund requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây