ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
共同基金
gòngtóng jījīn
Quỹ tương hỗ
Hán việt: cộng đồng cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "共同基金" (gòngtóng jījīn) mang nghĩa "Quỹ tương hỗ", kết hợp bởi 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

共同基金
gòngtóng jījīn
Quỹ tương hỗ
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quỹ tương hỗ
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gòngtóng共同jījīn基金。
Phòng tài vụ đang phân tích quỹ tương hỗ.
The finance department is analyzing the mutual fund.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gòngtóng共同jījīn基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ tương hỗ.
The mutual fund needs to be listed in the report.
gòngtóng共同jījīn基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ tương hỗ cần quản lý xác nhận.
The mutual fund needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây