ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基本功
jīběngōng
kỹ năng cơ bản, công phu nền tảng
Hán việt: cơ bản công
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "基本功" (jīběngōng) mang nghĩa "kỹ năng cơ bản, công phu nền tảng", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 功 (gōng - công): "Thành tựu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功).

Thành phần cấu tạo

基本功
jīběngōng
kỹ năng cơ bản, công phu nền tảng
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ năng cơ bản, công phu nền tảng
Ví dụ (5)
liàn练wǔshù武术bìxū必须xiān先dǎhǎo打好jīběngōng基本功。
Tập võ thuật trước tiên phải rèn luyện thật tốt công phu nền tảng.
To practice martial arts, you must first build a solid foundation.
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要zhāshí扎实de的jīběngōng基本功。
Học ngoại ngữ cần có kỹ năng cơ bản vững chắc.
Learning a foreign language requires a solid foundation.
wǔdǎo舞蹈yǎnyuán演员měitiān每天dōu都yào要liànxí练习jīběngōng基本功。
Diễn viên múa mỗi ngày đều phải luyện tập kỹ năng cơ bản.
Dancers have to practice their basic skills every day.
wúlùn无论zuò做shénme什么gōngzuò工作,dōu都yào要yǒu有liánghǎo良好de的jīběngōng基本功。
Bất luận làm công việc gì, cũng đều cần có kỹ năng cơ bản tốt.
No matter what kind of work you do, you need to have strong basic skills.
tā他de的chànggē唱歌jīběngōng基本功fēicháng非常zhāshí扎实。
Kỹ năng ca hát cơ bản của anh ấy rất vững.
He has a very solid foundation in singing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây