ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基于
jīyú
dựa trên, căn cứ vào
Hán việt: cơ vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "基于" (jīyú) mang nghĩa "dựa trên, căn cứ vào", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

基于
jīyú
dựa trên, căn cứ vào
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:dựa trên, căn cứ vào
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影shì是jīyú基于zhēnshí真实gùshì故事gǎibiān改编de的。
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên một câu chuyện có thật.
This film is adapted from a true story.
wǒmen我们de的juédìng决定shì是jīyú基于chōngfèn充分de的diàochá调查yánjiū研究。
Quyết định của chúng tôi được căn cứ vào sự điều tra nghiên cứu kỹ lưỡng.
Our decision is based on thorough investigation and research.
jīyú基于shàngshù上述yuányīn原因,wǒmen我们wúfǎ无法jiēshòu接受nín您de的qǐngqiú请求。
Dựa trên những lý do nêu trên, chúng tôi không thể chấp nhận yêu cầu của ngài.
Based on the above reasons, we are unable to accept your request.
gāi该ruǎnjiàn软件shì是jīyú基于réngōngzhìnéng人工智能jìshùkāifā技术开发de的。
Phần mềm này được phát triển dựa trên công nghệ trí tuệ nhân tạo.
This software was developed based on artificial intelligence technology.
shuāngfāng双方jīyú基于píngděng平等hùlì互利de的yuánzé原则dáchéng达成le了gòngshí共识。
Hai bên đã đạt được nhận thức chung dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi.
The two sides reached a consensus based on the principle of equality and mutual benefit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây