ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基地
jīdì
căn cứ, cơ sở, địa bàn.
Hán việt: cơ địa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "基地" (jīdì) mang nghĩa "căn cứ", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

基地
jīdì
căn cứ
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:căn cứ, cơ sở, địa bàn.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个mìmì秘密de的jūnshìjīdì军事基地。
Đây là một căn cứ quân sự bí mật.
This is a secret military base.
wǒmen我们yào要bǎ把zhèlǐ这里jiànshè建设chéng成zuìdà最大de的shūcài蔬菜shēngchǎn生产jīdì基地。
Chúng ta phải xây dựng nơi này thành cơ sở sản xuất rau lớn nhất.
We will develop this place into the largest vegetable production base.
zhè这gè个gōngyèyuánqū工业园区shì是gāoxīnjìshù高新技术chǎnyè产业jīdì基地。
Khu công nghiệp này là cơ sở của ngành công nghiệp công nghệ cao.
This industrial park is a base for high-tech industries.
yǔhángyuán宇航员zhèngzài正在xùnliàn训练jīdì基地jìnxíng进行mónǐ模拟xùnliàn训练。
Các phi hành gia đang tiến hành huấn luyện mô phỏng tại cơ sở huấn luyện.
The astronauts are undergoing simulation training at the training base.
zhèngfǔ政府zài在jiāoqū郊区jiànlì建立le了yí一gè个xiàndài现代nóngyè农业jīdì基地。
Chính phủ đã xây dựng một cơ sở nông nghiệp hiện đại ở vùng ngoại ô.
This is a revolutionary base area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây