ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直供基地
zhígōng jīdì
Cơ sở cung cấp trực tiếp
Hán việt: trực cung cơ địa
—

Gợi nhớ

Từ "直供基地" (zhígōng jīdì) mang nghĩa "Cơ sở cung cấp trực tiếp", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

直供基地
zhígōng jīdì
Cơ sở cung cấp trực tiếp
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở cung cấp trực tiếp
Ví dụ (3)
gāi该nóngchǎng农场shì是běndì本地dàxíng大型chāoshì超市liánsuǒ连锁de的lǜsè绿色shūcài蔬菜zhígōng直供jīdì基地。
Trang trại này là cơ sở cung cấp trực tiếp rau xanh cho chuỗi siêu thị lớn tại địa phương.
This farm is a direct-supply base of green vegetables for a large local supermarket chain.
jiànlì建立zhígōng直供jīdì基地kěyǐ可以quèbǎo确保shítáng食堂shícái食材de的xīnxiāndù新鲜度,bìng并jiàngdī降低cǎigòu采购chéngběn成本。
Thành lập cơ sở cung cấp trực tiếp có thể đảm bảo độ tươi ngon của nguyên liệu cho nhà ăn, đồng thời hạ giá thành mua vào.
Establishing a direct-supply base can ensure the freshness of canteen ingredients and reduce procurement costs.
zhígōng直供jīdì基地de的jiànshè建设yǒuzhùyú有助于wěndìng稳定nóngchǎnpǐn农产品xiāoshòu销售qúdào渠道,zēngjiā增加nóngmín农民shōurù收入。
Xây dựng cơ sở cung cấp trực tiếp góp phần ổn định kênh tiêu thụ nông sản, tăng thu nhập cho nông dân.
The construction of direct-supply bases helps stabilize sales channels for agricultural products and increase farmers' income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây