八百
—
Gợi nhớ
Từ "八百" (bā bǎi) nghĩa là "Tám trăm", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm.
Thành phần cấu tạo
八百
Tám trăm
八
一
白
Phân tích từ 八百
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Tám trăm
Ví dụ (3)
这件衣服八百块钱。
Áo này tám trăm đồng.
This shirt costs eight hundred yuan.
我们学校有八百个学生。
Trường chúng tôi có tám trăm học sinh.
Our school has eight hundred students.
他手里拿了八百块现金。
Trong tay anh ấy cầm tám trăm đồng tiền mặt.
He holds eight hundred yuan in cash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây