ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三千八百
sān qiān bā bǎi
ba nghìn tám trăm
Hán việt: tam thiên bát bách
—

Gợi nhớ

Từ "三千八百" (sān qiān bā bǎi) nghĩa là "ba nghìn tám trăm", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 千 (qiān): một nghìn + 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

三千八百
sān qiān bā bǎi
ba nghìn tám trăm
三
丿
十
八
一
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:ba nghìn tám trăm
Ví dụ (3)
zhè这tái台diànshìjī电视机shòujià售价sānqiānbābǎi三千八百yuán元。
Chiếc tivi này có giá bán ba nghìn tám trăm tệ.
This TV is priced at 3,800 yuan.
tā他měi每gè个yuè月de的gōngzī工资shì是sānqiānbābǎi三千八百kuài块。
Lương mỗi tháng của anh ấy là ba nghìn tám trăm tệ.
His monthly salary is 3,800 yuan.
zhè这suǒ所xuéxiào学校yígòng一共yǒu有sānqiānbābǎi三千八百míng名xuésheng学生。
Trường học này có tổng cộng ba nghìn tám trăm học sinh.
This school has a total of 3,800 students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây