ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八百多
bā bǎi duō
hơn tám trăm
Hán việt: bát bách đa
—

Gợi nhớ

Từ "八百多" (bā bǎi duō) nghĩa là "hơn tám trăm", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

八百多
bā bǎi duō
hơn tám trăm
八
一
白
夕

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:hơn tám trăm
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条xīn新xiū修de的gāosùgōnglù高速公路quán全cháng长bābǎiduō八百多gōnglǐ公里,liánjiē连接le了nánběi南北liǎng两dà大jīngjìqū经济区。
Đường cao tốc mới xây này có tổng chiều dài hơn tám trăm kilomet, nối liền hai khu kinh tế lớn Nam Bắc.
This newly built expressway has a total length of over eight hundred kilometers, connecting the two major economic zones in the north and south.
zhè这gè个yuè月wèile为了gǎn赶jìndù进度,chējiān车间lǐ里de的gōngrén工人liánxù连续jiābān加班,nádào拿到le了bābǎiduō八百多de的éwài额外jiǎngjīn奖金。
Tháng này để đuổi kịp tiến độ, công nhân trong xưởng đã làm thêm giờ liên tục, nhận được thêm hơn tám trăm tệ tiền thưởng.
In order to catch up with the schedule this month, the workers in the workshop worked overtime continuously and received an extra bonus of over 800 yuan.
xuéxiào学校de的bàogào报告tīng厅néng能róngnà容纳bābǎiduō八百多rén人,zhènghǎo正好shìhé适合jǔbàn举办zhè这cì次dàxíng大型jiǎngzuò讲座。
Hội trường của trường học có sức chứa hơn tám trăm người, vừa khéo rất thích hợp để tổ chức buổi tọa đàm lớn lần này.
The school's auditorium can accommodate over eight hundred people, which is just right for hosting this large-scale lecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây