ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八百万
bā bǎi wàn
Tám triệu (8.000.000)
Hán việt: bát bách vạn
—

Gợi nhớ

Từ "八百万" (bā bǎi wàn) nghĩa là "Tám triệu (8.000.000)", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm + 万 (wàn / mò): một vạn.

Thành phần cấu tạo

八百万
bā bǎi wàn
Tám triệu (8.000.000)
八
一
白
方 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tám triệu (8.000.000)
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影de的piàofáng票房dádào达到le了bābǎiwàn八百万。
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã đạt 8 triệu tệ.
The box office of this movie reached eight million.
zhè这zuò座chéngshì城市yōngyǒu拥有bābǎiwàn八百万rénkǒu人口。
Thành phố này sở hữu 8 triệu dân cư.
This city has a population of eight million.
xiàngmù项目tóuzī投资jīn'é金额dàyuē大约shì是bābǎiwàn八百万。
Số tiền đầu tư dự án khoảng chừng 8 triệu tệ.
The project investment amount is around eight million.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây