ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一千八百
yì qiān bā bǎi
một nghìn tám trăm
Hán việt: nhất thiên bát bách
—

Gợi nhớ

Từ "一千八百" (yì qiān bā bǎi) nghĩa là "một nghìn tám trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

一千八百
yì qiān bā bǎi
một nghìn tám trăm
一
丿
十
八
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:một nghìn tám trăm
Ví dụ (3)
tàishān泰山hǎibá海拔gāodù高度wéi为yìqiānbābǎi一千八百duō多mǐ米。
Thái Sơn có độ cao so với mặt nước biển là hơn 1800m.
Mount Tai has an altitude of over one thousand eight hundred meters.
jīpiào机票huāfèi花费le了tā她yìqiān一千bābǎi八百kuài块qián钱。
Vé máy bay tiêu tốn của cô ấy 1800 đồng.
The plane ticket cost her one thousand eight hundred yuan.
zhè这běn本shūxiě书写yú于yìqiānbābǎi一千八百niánqián年前。
Quyển sách này được viết từ 1800 năm trước.
This book was written one thousand eight hundred years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây