八百米
—
Gợi nhớ
Từ "八百米" (bā bǎi mǐ) nghĩa là "800 mét", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm + 米 (mǐ): gạo.
Thành phần cấu tạo
八百米
800 mét
八
一
白
米
Phân tích từ 八百米
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số lượng từ
Nghĩa:800 mét
Ví dụ (3)
初中体育考试中,女生的八百米跑步一直是我最害怕的项目。
Trong kỳ thi thể dục hồi cấp 2, môn chạy 800 mét của nữ luôn là môn tôi sợ nhất.
In the junior high school PE exam, the girls' 800-meter run has always been the event I feared the most.
从我家到最近的地铁站大概有八百米的距离,走路也就十分钟。
Từ nhà tôi đến trạm tàu điện ngầm gần nhất khoảng 800 mét, đi bộ cũng chỉ mười phút.
The distance from my home to the nearest subway station is about 800 meters, which takes just ten minutes to walk.
那座海拔三千八百米的高山上,终年覆盖着厚厚的积雪。
Trên ngọn núi cao 3800 mét so với mực nước biển đó, tuyết đọng dày đặc phủ quanh năm.
The 3,800-meter-high mountain is covered with thick snow all year round.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây