ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八百米
bā bǎi mǐ
800 mét
Hán việt: bát bách mễ
—

Gợi nhớ

Từ "八百米" (bā bǎi mǐ) nghĩa là "800 mét", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

八百米
bā bǎi mǐ
800 mét
八
一
白
米

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:800 mét
Ví dụ (3)
chūzhōng初中tǐyù体育kǎoshì考试zhōng中,nǚshēng女生de的bābǎi八百mǐ米pǎobù跑步yìzhí一直shì是wǒ我zuì最hàipà害怕de的xiàngmù项目。
Trong kỳ thi thể dục hồi cấp 2, môn chạy 800 mét của nữ luôn là môn tôi sợ nhất.
In the junior high school PE exam, the girls' 800-meter run has always been the event I feared the most.
cóng从wǒ我jiā家dào到zuìjìn最近de的dìtiězhàn地铁站dàgài大概yǒu有bābǎimǐ八百米de的jùlí距离,zǒulù走路yě也jiù就shí十fēnzhōng分钟。
Từ nhà tôi đến trạm tàu điện ngầm gần nhất khoảng 800 mét, đi bộ cũng chỉ mười phút.
The distance from my home to the nearest subway station is about 800 meters, which takes just ten minutes to walk.
nà那zuò座hǎibá海拔sānqiānbābǎi三千八百mǐ米de的gāoshān高山shàng上,zhōngnián终年fùgài覆盖zhe着hòuhòu厚厚de的jīxuě积雪。
Trên ngọn núi cao 3800 mét so với mực nước biển đó, tuyết đọng dày đặc phủ quanh năm.
The 3,800-meter-high mountain is covered with thick snow all year round.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây