ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八大
bā dà
Tám vĩ nhân
Hán việt: bát đại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "八大" (bā dà) nghĩa là "Tám nhóm lớn, tám hạng mục chính", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

八大
bā dà
Tám nhóm lớn, tám hạng mục chính
八
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tám vĩ nhân
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有bādà八大jǐngdiǎn景点。
Thành phố này có tám điểm tham quan lớn.
This city has eight major attractions.
huìyì会议tǎolùn讨论le了bādà八大wèntí问题。
Cuộc họp thảo luận tám vấn đề lớn.
The meeting discussed eight major issues.
shū书zhōng中jièshào介绍le了zhōngguó中国gǔdài古代bādà八大fāmíng发明chuánshuō传说。
Trong sách giới thiệu truyền thuyết về tám phát minh lớn thời cổ Trung Quốc.
The book introduces the legends of the eight great inventions of ancient China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây