七八点
—
Gợi nhớ
Từ "七八点" (qī bā diǎn) nghĩa là "bảy tám giờ (khoảng 7-8h)", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
七八点
bảy tám giờ (khoảng 7-8h)
一
乚
八
占
灬
Phân tích từ 七八点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:bảy tám giờ (khoảng 7-8h)
Ví dụ (3)
每天早上七八点是我出门上班的时间。
Mỗi sáng 7-8h là thời gian tôi ra ngoài đi làm.
Every morning seven or eight o'clock is my time to go to work.
晚上七八点电影院人很多。
7-8h tối rạp chiếu phim người rất đông.
At seven or eight o'clock in the evening the cinema is crowded.
约定在七八点钟见面。
Hẹn gặp nhau vào khoảng 7-8h.
Agreed to meet around seven or eight o'clock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây