ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七八点
qī bā diǎn
bảy tám giờ (khoảng 7-8h)
Hán việt: thất bát điểm
—

Gợi nhớ

Từ "七八点" (qī bā diǎn) nghĩa là "bảy tám giờ (khoảng 7-8h)", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

七八点
qī bā diǎn
bảy tám giờ (khoảng 7-8h)
一
乚
八
占
灬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:bảy tám giờ (khoảng 7-8h)
Ví dụ (3)
měitiān每天zǎoshang早上qībā七八diǎn点shì是wǒ我chūmén出门shàngbān上班de的shíjiān时间。
Mỗi sáng 7-8h là thời gian tôi ra ngoài đi làm.
Every morning seven or eight o'clock is my time to go to work.
wǎnshang晚上qībādiǎn七八点diànyǐngyuàn电影院rén人hěn很duō多。
7-8h tối rạp chiếu phim người rất đông.
At seven or eight o'clock in the evening the cinema is crowded.
yuēdìng约定zài在qībā七八diǎnzhōng点钟jiànmiàn见面。
Hẹn gặp nhau vào khoảng 7-8h.
Agreed to meet around seven or eight o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây