ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八点半
bā diǎn bàn
Tám giờ rưỡi (8:30)
Hán việt: bát điểm bán
—

Gợi nhớ

Từ "八点半" (bā diǎn bàn) nghĩa là "Tám giờ rưỡi (8:30)", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm + 半 (bàn): một nửa.

Thành phần cấu tạo

八点半
bā diǎn bàn
Tám giờ rưỡi (8:30)
八
占
灬
丷
牛

Định nghĩa (1)

1
Danh từ thời gian
Nghĩa:Tám giờ rưỡi (8:30)
Ví dụ (3)
wǒmen我们yuēdìng约定bādiǎn八点bàn半zài在xiào校ménkǒu门口jíhé集合。
Chúng tôi giao hẹn 8 giờ rưỡi tập hợp ở cổng trường.
We agreed to gather at school gate at half past eight.
zǎoshang早上bādiǎn八点bàn半kāishǐ开始shàng上dìyī第一jié节kè课。
8 giờ rưỡi buổi sáng bắt đầu học tiết thứ nhất.
First class starts at half past eight in the morning.
yǐjīng已经bādiǎn八点bàn半le了,kuàidiǎn快点qǐchuáng起床ba吧!
Đã 8 giờ rưỡi rồi, nhanh lên thức dậy đi!
It's already half past eight, get up quickly!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây