七点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "七点" (qī diǎn) mang nghĩa "Bảy giờ", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 七点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bảy giờ
Ví dụ (3)
我每天七点起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
I get up at seven o'clock every day.
会议七点开始。
Cuộc họp bắt đầu lúc bảy giờ.
The meeting starts at seven o'clock.
请你七点到餐厅。
Vui lòng đến nhà hàng lúc bảy giờ.
Please arrive at the restaurant at seven o'clock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây