ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
七点
qī diǎn
Bảy giờ
Hán việt: thất điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "七点" (qī diǎn) mang nghĩa "Bảy giờ", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

七点
qī diǎn
Bảy giờ
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bảy giờ
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天qīdiǎn七点qǐchuáng起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
I get up at seven o'clock every day.
huìyì会议qīdiǎn七点kāishǐ开始。
Cuộc họp bắt đầu lúc bảy giờ.
The meeting starts at seven o'clock.
qǐng请nǐ你qīdiǎn七点dào到cāntīng餐厅。
Vui lòng đến nhà hàng lúc bảy giờ.
Please arrive at the restaurant at seven o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây