ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮瑕膏
zhēxiágāo
Kem che khuyết điểm
Hán việt: già hà cao
—

Gợi nhớ

Từ "遮瑕膏" (zhēxiágāo) mang nghĩa "Kem che khuyết điểm", kết hợp bởi 遮 (zhē - già): "che" + 瑕 (xiá - hà): "tì vết (trên ngọc" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遮: Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮). • Chữ 瑕: Viên ngọc quý (王) tưởng chừng hoàn hảo nhưng soi kỹ vẫn thấy một vết nứt nhỏ (叚) bên trong, đó chính là tì vết, khuyết điểm (瑕). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

遮瑕膏
zhēxiágāo
Kem che khuyết điểm
遮
zhē • già
che
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
瑕
xiá • hà
tì vết (trên ngọc
王
Bộ Ngọc
Đá quý, viên ngọc
叚
Chữ Giả
Vết nứt, vay mượn / biểu âm
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem che khuyết điểm
Ví dụ (3)
yòng用zhēxiágāo遮瑕膏kěyǐ可以qīngsōng轻松zhēgài遮盖liǎn脸shàng上de的dòu痘yìn印hé和hēiyǎnquān黑眼圈。
Sử dụng kem che khuyết điểm có thể dễ dàng che phủ vết thâm mụn và quầng thâm mắt trên khuôn mặt.
Using concealer can easily cover acne marks and dark circles on the face.
zhè这kuǎn款zhēxiágāo遮瑕膏de的zhēxiádù遮瑕度hěn很gāo高,qiě且bú不yì易kǎ卡fěn粉。
Loại kem che khuyết điểm này có độ che phủ rất cao và không dễ bị mốc phấn.
This concealer offers high coverage and doesn't cake easily.
yòng用huàzhuāng化妆shuā刷zhàn蘸qǔ取shǎoliàng少量zhēxiágāo遮瑕膏,qīngqīng轻轻diǎn点tú涂zài在xiácī瑕疵bùwèi部位。
Dùng cọ trang điểm lấy một lượng nhỏ kem che khuyết điểm, chấm nhẹ nhàng lên vùng có khuyết điểm.
Dip a makeup brush into a small amount of concealer and gently dab it onto blemishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây