ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瑕疵
xiácī
Lỗi, khuyết điểm
Hán việt: hà tỳ
—

Gợi nhớ

Từ "瑕疵" (xiácī) mang nghĩa "Lỗi, khuyết điểm", kết hợp bởi 瑕 (xiá - hà): "tì vết (trên ngọc" + 疵 (cī - tỳ): "khuyết điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瑕: Viên ngọc quý (王) tưởng chừng hoàn hảo nhưng soi kỹ vẫn thấy một vết nứt nhỏ (叚) bên trong, đó chính là tì vết, khuyết điểm (瑕). • Chữ 疵: Một vết bệnh nhỏ (疒) xuất hiện ngay tại điểm này trên viên ngọc (此) trở thành tì vết, khuyết điểm đáng tiếc (疵).

Thành phần cấu tạo

瑕疵
xiácī
Lỗi, khuyết điểm
瑕
xiá • hà
tì vết (trên ngọc
王
Bộ Ngọc
Đá quý, viên ngọc
叚
Chữ Giả
Vết nứt, vay mượn / biểu âm
疵
cī • tỳ
khuyết điểm
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi, khuyết điểm
Ví dụ (3)
bǎn版shī师zài在zhìzuò制作yàngyī样衣shí时,duì对xiácī瑕疵de的chǐcùn尺寸guīgé规格hé和féngzhì缝制gōngyì工艺jìnxíng进行le了xiángxì详细biāozhù标注。
Thợ ra rập khi may áo mẫu đã ghi chú chi tiết về quy cách kích thước và kỹ thuật may của lỗi.
When making the sample garment, the pattern maker made detailed annotations regarding defects in size specifications and sewing techniques.
cǎigòu采购bùmén部门zài在dìnggòu订购miàn面fǔliào辅料shí时,yāoqiú要求gōngyìngshāng供应商yángé严格ànzhào按照kè客gōng供biāozhǔn标准tígōng提供xiácī瑕疵。
Bộ phận thu mua khi đặt mua nguyên phụ liệu đã yêu cầu nhà cung cấp cung cấp lỗi theo đúng tiêu chuẩn khách hàng đưa ra.
When ordering fabrics and accessories, the purchasing department required the supplier to strictly follow client-provided standards regarding defects.
dàhuò大货shēngchǎn生产qián前,gēndānyuán跟单员xūyào需要yǔ与chējiān车间zhǔrèn主任zàicì再次quèrèn确认xiácī瑕疵de的jiāgōng加工xìjié细节。
Trước khi sản xuất hàng đại trà, nhân viên quản lý đơn hàng cần xác nhận lại chi tiết gia công lỗi với quản đốc phân xưởng.
Before bulk production, the merchandiser needs to reconfirm the processing details regarding defects with the workshop director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây