ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮瑕液
zhēxiáyè
Che khuyết điểm dạng lỏng
Hán việt: già hà dịch
—

Gợi nhớ

Từ "遮瑕液" (zhēxiáyè) mang nghĩa "Che khuyết điểm dạng lỏng", kết hợp bởi 遮 (zhē - già): "che" + 瑕 (xiá - hà): "tì vết (trên ngọc" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遮: Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮). • Chữ 瑕: Viên ngọc quý (王) tưởng chừng hoàn hảo nhưng soi kỹ vẫn thấy một vết nứt nhỏ (叚) bên trong, đó chính là tì vết, khuyết điểm (瑕). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

遮瑕液
zhēxiáyè
Che khuyết điểm dạng lỏng
遮
zhē • già
che
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
瑕
xiá • hà
tì vết (trên ngọc
王
Bộ Ngọc
Đá quý, viên ngọc
叚
Chữ Giả
Vết nứt, vay mượn / biểu âm
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Che khuyết điểm dạng lỏng
Ví dụ (3)
zhē遮xiá瑕yè液de的zhìdì质地bǐ比zhēxiágāo遮瑕膏gèng更shuǐ水rùn润,shìhé适合yòng用zài在gānzào干燥de的yǎn眼zhōu周。
Kem che khuyết điểm dạng lỏng có kết cấu ẩm mượt hơn kem che khuyết điểm dạng đặc, thích hợp dùng ở vùng quanh mắt bị khô.
Liquid concealer has a more moisturizing texture than cream concealer, making it suitable for the dry under-eye area.
yòng用zhē遮xiá瑕yè液qīngqīng轻轻diǎn点zài在hēiyǎnquān黑眼圈bùwèi部位,zài再yòng用měi美zhuāng妆dàn蛋pāi拍kāi开。
Chấm nhẹ kem che khuyết điểm dạng lỏng lên vùng quầng thâm mắt, sau đó dùng mút trang điểm tán ra.
Dab the liquid concealer lightly onto dark circles, then blend it out with a makeup sponge.
zhè这kuǎn款zhē遮xiá瑕yè液de的chí持zhuāng妆dù度hěn很hǎo好,dào到le了xiàwǔ下午yě也bú不huì会ànchén暗沉。
Loại kem che khuyết điểm dạng lỏng này giữ tone rất tốt, đến chiều cũng không bị xỉn màu.
This liquid concealer has great staying power and won't oxidize or darken by the afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây