ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
织疵
zhīcī
Lỗi dệt
Hán việt: chức tỳ
—

Gợi nhớ

Từ "织疵" (zhīcī) mang nghĩa "Lỗi dệt", kết hợp bởi 织 (zhī - chức): "dệt" + 疵 (cī - tỳ): "khuyết điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 疵: Một vết bệnh nhỏ (疒) xuất hiện ngay tại điểm này trên viên ngọc (此) trở thành tì vết, khuyết điểm đáng tiếc (疵).

Thành phần cấu tạo

织疵
zhīcī
Lỗi dệt
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
疵
cī • tỳ
khuyết điểm
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi dệt
Ví dụ (3)
zhè这juǎn卷mián棉fānbù帆布biǎomiàn表面yǒu有yíchù一处chángdá长达bànmǐ半米de的duàn断jīng经zhīcī织疵。
Bề mặt cuộn vải bạt cotton này có một lỗi dệt đứt sợi dọc dài tới nửa mét.
There is a half-meter-long broken warp weaving defect on the surface of this roll of cotton canvas.
zhīcī织疵jiào较duō多huì会jiàngdī降低miànliào面料de的zhěngjuǎn整卷hégélǜ合格率hé和lìyònglǜ利用率。
Lỗi dệt xuất hiện nhiều sẽ làm giảm tỷ lệ đạt tiêu chuẩn của cả cuộn vải và tỷ lệ tận dụng vải cắt.
A high number of weaving defects will reduce the overall pass rate and utilization rate of the fabric roll.
zhīzào织造chējiān车间zhèng正nǔlì努力tōngguò通过gǎijìn改进shèbèi设备wéihù维护lái来jiǎnshǎo减少zhīcī织疵de的chǎnshēng产生。
Xưởng dệt đang nỗ lực cải tiến bảo dưỡng thiết bị nhằm giảm phát sinh các lỗi dệt.
The weaving workshop is working hard to reduce weaving defects by improving equipment maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây