ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组织架构
Zǔzhī jiàgòu
Cơ cấu tổ chức
Hán việt: tổ chức giá cấu
—

Gợi nhớ

Từ "组织架构" (Zǔzhī jiàgòu) mang nghĩa "Cơ cấu tổ chức", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 织 (zhī - chức): "dệt" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ" + 构 (gòu - cấu): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架). • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).

Thành phần cấu tạo

组织架构
Zǔzhī jiàgòu
Cơ cấu tổ chức
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
构
gòu • cấu
xây dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ cấu tổ chức
Ví dụ (3)
zǔzhī组织jiàgòu架构tiáozhěng调整hòu后,huìbào汇报guānxi关系yě也fāshēng发生biànhuà变化。
Sau khi cơ cấu tổ chức điều chỉnh, quan hệ báo cáo cũng thay đổi.
After the organizational structure was adjusted, reporting lines also changed.
xīn新yuángōng员工kěyǐ可以tōngguò通过zǔzhī组织jiàgòu架构liǎojiě了解gè各bùmén部门zhízé职责。
Nhân viên mới có thể thông qua cơ cấu tổ chức để hiểu trách nhiệm các phòng ban.
New employees can understand the responsibilities of each department through the organizational structure.
zǔzhī组织jiàgòu架构guòyú过于fùzá复杂huì会jiàngdī降低juécè决策xiàolǜ效率。
Cơ cấu tổ chức quá phức tạp sẽ làm giảm hiệu suất ra quyết định.
An overly complex organizational structure will reduce decision-making efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây