ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组织科
zǔzhī kē
Phòng tổ chức
Hán việt: tổ chức khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "组织科" (zǔzhī kē) mang nghĩa "Phòng tổ chức", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 织 (zhī - chức): "dệt" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

组织科
zǔzhī kē
Phòng tổ chức
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tổ chức
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被diàodào调到zǔzhīkē组织科。
Anh ấy vừa được điều chuyển đến phòng tổ chức.
He has just been transferred to the Organization Section.
suǒyǒu所有de的rénshì人事wèntí问题dōu都yóu由zǔzhīkē组织科guǎnlǐ管理。
Tất cả các vấn đề nhân sự đều do phòng tổ chức quản lý.
All personnel matters are managed by the Organization Section.
zǔzhīkē组织科kē科zhǎng长zhèngzài正在kāihuì开会。
Trưởng phòng tổ chức đang họp.
The head of the Organization Section is in a meeting.
nǐ你de的dàng'àn档案sòngdào送到zǔzhīkē组织科le了ma吗?
Hồ sơ của bạn đã được gửi đến phòng tổ chức chưa?
Has your file been sent to the Organization Section?
qǐng请dào到zǔzhīkē组织科tíjiāo提交qǐngjiàtiáo请假条。
Vui lòng đến phòng tổ chức để nộp đơn xin nghỉ phép.
Please go to the Organization Section to submit your leave request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây