ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纺织
fǎngzhī
dệt may, kéo sợi và dệt vải, nghề dệt.
Hán việt: phưởng chức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纺织" (fǎngzhī) mang nghĩa "dệt may", kết hợp bởi 纺 (fǎng - phưởng): "Quay sợi" + 织 (zhī - chức): "dệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纺: Người thợ dệt khéo léo kéo những sợi tơ tằm (纟) xoay đều theo một phương hướng nhất định (方) để xe chỉ và quay sợi (纺). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织).

Thành phần cấu tạo

纺织
fǎngzhī
dệt may
纺
fǎng • phưởng
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dệt may, kéo sợi và dệt vải, nghề dệt.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国shì是shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的fǎngzhīpǐn纺织品chūkǒuguó出口国zhīyī之一。
Trung Quốc là một trong những nước xuất khẩu hàng dệt may lớn nhất thế giới.
China is one of the world's largest exporters of textiles.
zhè这jiā家fǎngzhī纺织chǎng厂yōngyǒu拥有xiānjìn先进de的shēngchǎn生产shèbèi设备。
Nhà máy dệt này sở hữu thiết bị sản xuất tiên tiến.
This textile factory has advanced production equipment.
fǎngzhī纺织gōngyè工业zài在guómínjīngjì国民经济zhōng中zhànyǒu占有zhòngyào重要dìwèi地位。
Công nghiệp dệt may chiếm địa vị quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
The textile industry holds an important position in the national economy.
gǔdài古代fùnǚ妇女zhǔyào主要cóngshì从事fǎngzhī纺织gōngzuò工作。
Phụ nữ thời xưa chủ yếu làm công việc dệt vải (se tơ dệt vải).
Women in ancient times were mainly engaged in textile work.
zhè这zhǒng种miànliào面料cǎiyòng采用le了zuìxīn最新de的fǎngzhī纺织jìshù技术。
Loại vải này đã áp dụng công nghệ dệt mới nhất.
This fabric uses the latest textile technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây