ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疵
cī
khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
Hán việt: tỳ
丶一ノ丶一丨一丨一ノフ
11
—

Gợi nhớ

Một vết bệnh nhỏ (疒) xuất hiện ngay tại điểm này trên viên ngọc (此) trở thành tì vết, khuyết điểm đáng tiếc (疵).

Thành phần cấu tạo

疵
cī
khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
Ví dụ (3)
zhè这kuài块yùshí玉石háowú毫无xiácī瑕疵。
Viên ngọc đá này hoàn toàn không có tì vết.
This piece of jade is flawless.
chǎnpǐn产品jīngguò经过yángé严格jiǎnchá检查,bù不néng能yǒu有rènhé任何cīdiǎn疵点。
Sản phẩm qua kiểm tra nghiêm ngặt, không được có bất kỳ vết lỗi nào.
Product was inspected strictly, cannot have flaws.
chuīmáoqiúcī吹毛求疵shì是bù不hǎo好de的xíguàn习惯。
Vạch lá tìm sâu (bới móc lỗi nhỏ, tì vết) là thói quen không tốt.
Finding faults needlessly is a bad habit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây