疵
丶一ノ丶一丨一丨一ノフ
11
—
Gợi nhớ
Một vết bệnh nhỏ (疒) xuất hiện ngay tại điểm này trên viên ngọc (此) trở thành tì vết, khuyết điểm đáng tiếc (疵).
Thành phần cấu tạo
疵
khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
Ví dụ (3)
这块玉石毫无瑕疵。
Viên ngọc đá này hoàn toàn không có tì vết.
This piece of jade is flawless.
产品经过严格检查,不能有任何疵点。
Sản phẩm qua kiểm tra nghiêm ngặt, không được có bất kỳ vết lỗi nào.
Product was inspected strictly, cannot have flaws.
吹毛求疵是不好的习惯。
Vạch lá tìm sâu (bới móc lỗi nhỏ, tì vết) là thói quen không tốt.
Finding faults needlessly is a bad habit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây