ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软膏
ruǎngāo
Thuốc mỡ / Kem thoa
Hán việt: nhuyễn cao
—

Gợi nhớ

Từ "软膏" (ruǎngāo) mang nghĩa "Thuốc mỡ / Kem thoa", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

软膏
ruǎngāo
Thuốc mỡ / Kem thoa
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc mỡ / Kem thoa
Ví dụ (3)
qǐng请zài在shòu受gǎnrǎn感染de的pífū皮肤biǎomiàn表面báobáo薄薄de地tú涂yì一céng层hóngméisù红霉素ruǎngāo软膏。
Vui lòng bôi một lớp mỏng thuốc mỡ Erythromycin lên bề mặt vùng da bị nhiễm trùng.
Please apply a thin layer of erythromycin ointment to the surface of the infected skin.
zhè这zhǒng种fáng防guòmǐn过敏ruǎngāo软膏kěyǐ可以kuàisù快速huǎnjiě缓解pífū皮肤sàoyǎng瘙痒。
Loại thuốc mỡ chống dị ứng này có thể làm giảm ngứa da nhanh chóng.
This anti-allergy ointment can quickly relieve itchy skin.
ruǎngāo软膏de的jīzhì基质dàduō大多shì是yóu由fánshìlín凡士林huò或shílà石蜡zhìchéng制成de的。
Tá dược nền của thuốc mỡ hầu hết được làm từ vaseline hoặc parafin.
The base of most ointments is made from petroleum jelly or paraffin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây