ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新闻报道
xīn wén bào dào
bản tin thời sự, bài tin tức
Hán việt: tân văn báo đạo
—

Gợi nhớ

Từ "新闻报道" (xīn wén bào dào) nghĩa là "bản tin thời sự, bài tin tức", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe + 报 (bào): báo + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

新闻报道
xīn wén bào dào
bản tin thời sự, bài tin tức
亲
斤
门
耳
扌
𠬝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản tin thời sự, bài tin tức
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在diànshì电视shàng上kàndào看到le了zhè这zé则xīnwén新闻bàodào报道。
Chúng tôi đã xem thấy bài bản tin thời sự này trên ti vi.
We saw this news report on television.
xīnwén新闻bàodào报道xiángxì详细jiǎng讲le了shìjiàn事件guòchéng过程。
Bài tin tức báo chí kể chi tiết quá trình sự việc.
The news coverage detailed the process of the event.
jìzhě记者xiěchū写出le了yì一piān篇yōuxiù优秀de的xīnwén新闻bàodào报道。
Nhà báo đã viết ra một bài tin tức báo chí xuất sắc.
The reporter wrote an excellent news report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây