ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视新闻
diàn shì xīn wén
tin tức thời sự trên tivi
Hán việt: điện thị tân văn
—

Gợi nhớ

Từ "电视新闻" (diàn shì xīn wén) mang nghĩa "tin tức thời sự trên tivi", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 视 (shì - thị): "nhìn" + 新 (xīn - tân): "mới" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

电视新闻
diàn shì xīn wén
tin tức thời sự trên tivi
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin tức thời sự trên tivi
Ví dụ (3)
yéye爷爷měitiān每天wǎnshang晚上qīdiǎn七点dōu都yào要kàn看diànshì电视xīnwén新闻。
Ông nội mỗi tối 7 giờ đều phải xem tin tức truyền hình.
Grandpa watches TV news every evening at seven.
gāngcái刚才diànshì电视xīnwén新闻bō播bào报le了zuìxīn最新de的tiānqì天气yùbào预报。
Vừa rồi tin tức truyền hình đã phát bản tin dự báo thời tiết mới nhất.
TV news just broadcasted the latest weather forecast.
cóng从diànshì电视xīnwén新闻lǐ里liǎojiě了解guójì国际dòngtài动态。
Từ tin tức truyền hình tìm hiểu tình hình quốc tế.
Learn about international dynamics from TV news.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây