ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新闻联播
xīn wén lián bō
Thời sự, bản tin
Hán việt: tân văn liên bá
—

Gợi nhớ

Từ "新闻联播" (xīn wén lián bō) nghĩa là "Thời sự, bản tin", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe + 联 (lián): liên kết + 播 (bō): phát sóng.

Thành phần cấu tạo

新闻联播
xīn wén lián bō
Thời sự, bản tin
亲
斤
门
耳
关
扌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thời sự, bản tin
Ví dụ (3)
měitiān每天wǎnshang晚上qīdiǎn七点,yéye爷爷dōu都huì会zhǔnshí准时shōukàn收看zhōngyāng中央diànshìtái电视台de的xīnwénliánbō新闻联播。
Mỗi tối lúc bảy giờ, ông nội đều xem chương trình thời sự của đài truyền hình trung ương đúng giờ.
Every evening at 7 o'clock, grandpa punctually watches the News Simulcast on CCTV.
jīntiān今天de的xīnwénliánbō新闻联播bàodǎo报导le了guójiā国家zuìxīn最新de的jīngjì经济zhèngcè政策。
Bản tin thời sự hôm nay đã đưa tin về chính sách kinh tế mới nhất của đất nước.
Today's News Simulcast reported on the country's latest economic policies.
hěn很duō多lǎoniánrén老年人xíguàn习惯zài在wǎnfàn晚饭hòu后kàn看yíhuìr一会儿xīnwénliánbō新闻联播zài再chūmén出门sànbù散步。
Rất nhiều người lớn tuổi có thói quen sau bữa tối xem thời sự một lúc rồi mới ra ngoài đi dạo.
Many elderly people are used to watching the News Simulcast for a while after dinner before going out for a walk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây