新闻联播
—
Gợi nhớ
Từ "新闻联播" (xīn wén lián bō) nghĩa là "Thời sự, bản tin", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 闻 (wén): nghe + 联 (lián): liên kết + 播 (bō): phát sóng.
Thành phần cấu tạo
新闻联播
Thời sự, bản tin
亲
斤
门
耳
关
扌
Phân tích từ 新闻联播
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thời sự, bản tin
Ví dụ (3)
每天晚上七点,爷爷都会准时收看中央电视台的新闻联播。
Mỗi tối lúc bảy giờ, ông nội đều xem chương trình thời sự của đài truyền hình trung ương đúng giờ.
Every evening at 7 o'clock, grandpa punctually watches the News Simulcast on CCTV.
今天的新闻联播报导了国家最新的经济政策。
Bản tin thời sự hôm nay đã đưa tin về chính sách kinh tế mới nhất của đất nước.
Today's News Simulcast reported on the country's latest economic policies.
很多老年人习惯在晚饭后看一会儿新闻联播再出门散步。
Rất nhiều người lớn tuổi có thói quen sau bữa tối xem thời sự một lúc rồi mới ra ngoài đi dạo.
Many elderly people are used to watching the News Simulcast for a while after dinner before going out for a walk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây