ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提出意见
Tíchū yìjiàn
Đưa ra ý kiến
Hán việt: đề xuất ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "提出意见" (Tíchū yìjiàn) mang nghĩa "Đưa ra ý kiến", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 出 (chū - xuất): "ra" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

提出意见
Tíchū yìjiàn
Đưa ra ý kiến
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra ý kiến
Ví dụ (2)
huānyíng欢迎dàjiā大家duì对zhè这gè个fāng'àn方案tíchū提出yìjiàn意见hé和jiànyì建议。
Chào mừng mọi người đưa ra ý kiến và kiến nghị đối với phương án này.
Everyone is welcome to offer opinions and suggestions on this plan.
rúguǒ如果yǒu有bù不héshì合适de的dìfang地方,nǐ你kěyǐ可以zhíjiē直接tíchū提出yìjiàn意见。
Nếu có chỗ nào chưa thích hợp, bạn có thể đưa ra ý kiến trực tiếp.
If anything is inappropriate, you can raise your feedback directly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây