ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反对意见
Fǎnduì yìjiàn
Ý kiến phản đối
Hán việt: phản đối ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "反对意见" (Fǎnduì yìjiàn) mang nghĩa "Ý kiến phản đối", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 对 (duì - đối): "đúng" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

反对意见
Fǎnduì yìjiàn
Ý kiến phản đối
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến phản đối
Ví dụ (2)
rúguǒ如果nǐ你yǒu有shénme什么fǎnduì反对yìjiàn意见,qǐng请zhíjiē直接shuō说chūlái出来。
Nếu cậu có ý kiến phản đối gì, xin hãy nói thẳng ra.
If you have any objections, please speak up directly.
jǐnguǎn尽管yǒu有yìxiē一些fǎnduì反对yìjiàn意见,gāi该jìhuà计划háishi还是tōngguò通过le了。
Mặc dù có một số ý kiến phản đối, kế hoạch đó vẫn được thông qua.
Despite some objections, the plan was still passed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây