ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听取意见
Tīngqǔ yìjiàn
Tiếp thu ý kiến
Hán việt: thính thủ ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "听取意见" (Tīngqǔ yìjiàn) mang nghĩa "Tiếp thu ý kiến", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

听取意见
Tīngqǔ yìjiàn
Tiếp thu ý kiến
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiếp thu ý kiến
Ví dụ (2)
lǐngdǎo领导yīnggāi应该duō多tīngqǔ听取yìjiàn意见,cái才néng能bǎ把gōngzuò工作zuòhǎo做好。
Lãnh đạo nên lắng nghe nhiều ý kiến thì mới có thể làm tốt công việc.
Leaders should listen to opinions more in order to do the work well.
tuánduì团队zài在xiūgǎi修改shèjì设计zhīqián之前,huì会rènzhēn认真tīngqǔ听取yìjiàn意见。
Đội ngũ trước khi sửa đổi thiết kế sẽ lắng nghe ý kiến một cách nghiêm túc.
Before modifying the design, the team will carefully listen to opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây