会诊意见
—
Gợi nhớ
Từ "会诊意见" (huìzhěn yìjiàn) mang nghĩa "Ý kiến hội chẩn", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 会诊意见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến hội chẩn
Ví dụ (3)
结合多科室专家的会诊意见,我们制定了最终的治疗方案。
Kết hợp ý kiến hội chẩn của các chuyên gia từ nhiều khoa, chúng tôi đã đưa ra phương án điều trị cuối cùng.
Combining the consultation opinions of specialists from multiple departments, we formulated the final treatment plan.
医生将对方医院出具的会诊意见归档存入病历。
Bác sĩ đã lưu trữ ý kiến hội chẩn do bệnh viện đối tác cung cấp vào bệnh án.
The doctor filed the consultation opinion issued by the other hospital into the medical record.
请把心内科专家的会诊意见打印出来拿给主任看。
Vui lòng in ý kiến hội chẩn của chuyên gia khoa tim mạch ra rồi mang cho chủ nhiệm xem.
Please print out the cardiology specialist's consultation opinion and bring it to the director.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây