ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会诊意见
huìzhěn yìjiàn
Ý kiến hội chẩn
Hán việt: hội chẩn ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "会诊意见" (huìzhěn yìjiàn) mang nghĩa "Ý kiến hội chẩn", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

会诊意见
huìzhěn yìjiàn
Ý kiến hội chẩn
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến hội chẩn
Ví dụ (3)
jiéhé结合duō多kēshì科室zhuānjiā专家de的huìzhěn会诊yìjiàn意见,wǒmen我们zhìdìng制定le了zuìzhōng最终de的zhìliáo治疗fāng'àn方案。
Kết hợp ý kiến hội chẩn của các chuyên gia từ nhiều khoa, chúng tôi đã đưa ra phương án điều trị cuối cùng.
Combining the consultation opinions of specialists from multiple departments, we formulated the final treatment plan.
yīshēng医生jiāng将duìfāng对方yīyuàn医院chūjù出具de的huìzhěn会诊yìjiàn意见guīdàng归档cúnrù存入bìnglì病历。
Bác sĩ đã lưu trữ ý kiến hội chẩn do bệnh viện đối tác cung cấp vào bệnh án.
The doctor filed the consultation opinion issued by the other hospital into the medical record.
qǐng请bǎ把xīnnèikē心内科zhuānjiā专家de的huìzhěn会诊yìjiàn意见dǎyìn打印chūlái出来nágěi拿给zhǔrèn主任kàn看。
Vui lòng in ý kiến hội chẩn của chuyên gia khoa tim mạch ra rồi mang cho chủ nhiệm xem.
Please print out the cardiology specialist's consultation opinion and bring it to the director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây