ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
问候
wènhòu
hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường là hỏi thăm sức khỏe, tình hình cuộc sống).
Hán việt: vấn hậu
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "问候" (wènhòu) mang nghĩa "Lời chào, lời chúc", kết hợp bởi 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

问候
wènhòu
Lời chào, lời chúc
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường là hỏi thăm sức khỏe, tình hình cuộc sống).
Ví dụ (5)
qǐngdài请代wǒ我xiàng向nǐ你de的fùmǔ父母wènhòu问候。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
Please give my regards to your parents.
wǒmen我们měitiān每天zǎoshang早上dūhuì都会hùxiāng互相wènhòu问候。
Mỗi buổi sáng chúng tôi đều chào hỏi nhau.
We greet each other every morning.
yùjiàn遇见shúrén熟人de的shíhou时候,yīnggāi应该tíngxià停下lái来wènhòu问候yì一shēng声。
Khi gặp người quen, nên dừng lại chào hỏi một tiếng.
When you run into someone you know, you should stop and say hello.
tā他fā发duǎnxìn短信gěi给wǒ我,wènhòu问候wǒ我de的bìngqíng病情。
Anh ấy nhắn tin cho tôi, hỏi thăm tình hình bệnh tật của tôi.
He sent me a text message asking how my illness was going.
měi每cì次xiěxìn写信,tā他dōu都zài在mòwěi末尾wènhòu问候wǒ我de的jiārén家人。
Mỗi lần viết thư, anh ấy đều hỏi thăm gia đình tôi ở cuối thư.
Every time he writes a letter, he sends his regards to my family at the end.
2
danh từ
Nghĩa:lời hỏi thăm, lời chào.
Ví dụ (5)
xièxie谢谢nǐ你de的wènhòu问候,wǒ我xiànzài现在gǎnjué感觉hǎo好duō多le了。
Cảm ơn lời hỏi thăm của bạn, bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.
Thank you for your concern. I’m feeling much better now.
zhè这bùjǐn不仅shì是yí一fèn份lǐwù礼物,gèng更shì是yí一fèn份shēnqíng深情de的wènhòu问候。
Đây không chỉ là một món quà, mà còn là một lời hỏi thăm thắm tình.
This is not just a gift, but also a heartfelt expression of care.
wǒ我shōudào收到le了láizì来自yuǎnfāng远方péngyou朋友de的jiérì节日wènhòu问候。
Tôi đã nhận được lời chúc mừng (hỏi thăm) ngày lễ từ người bạn phương xa.
I received holiday greetings from a friend far away.
qǐng请jiēshòu接受wǒ我zuì最chéngzhì诚挚de的wènhòu问候。
Xin hãy nhận lấy lời hỏi thăm chân thành nhất của tôi.
Please accept my sincerest greetings.
yí一jù句jiǎndān简单de的wènhòu问候yě也néng能ràng让rén人gǎndào感到wēnnuǎn温暖。
Một câu chào hỏi đơn giản cũng có thể khiến người ta cảm thấy ấm áp.
Even a simple greeting can make people feel warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây