做学问
—
Gợi nhớ
Từ "做学问" (zuò xué wèn) nghĩa là "làm nghiên cứu, học tập", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 学 (xué): học + 问 (wèn): hỏi.
Thành phần cấu tạo
做学问
làm nghiên cứu, học tập
亻
故
⺍
冖
子
门
Phân tích từ 做学问
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:làm nghiên cứu, học tập
Ví dụ (3)
做学问需要有严谨求实的态度。
Làm học thuật cần phải có thái độ nghiêm túc cầu thị.
Pursuing knowledge requires a rigorous attitude.
他一生都在踏踏实实地做学问。
Anh ấy cả đời đều vững vàng nghiên cứu làm học thuật.
He spent his life solidly pursuing scholarship.
做学问不能急功近利,要慢慢积累。
Làm học thuật không thể hám lợi trước mắt, phải tích lũy từ từ.
Pursuing scholarship shouldn't seek quick profits; accumulate slowly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây