ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做学问
zuò xué wèn
làm nghiên cứu, học tập
Hán việt: tố học vấn
—

Gợi nhớ

Từ "做学问" (zuò xué wèn) nghĩa là "làm nghiên cứu, học tập", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 学 (xué): học + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

做学问
zuò xué wèn
làm nghiên cứu, học tập
亻
故
⺍
冖
子
门

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm nghiên cứu, học tập
Ví dụ (3)
zuòxuéwèn做学问xūyào需要yǒu有yánjǐn严谨qiú求shí实de的tàidù态度。
Làm học thuật cần phải có thái độ nghiêm túc cầu thị.
Pursuing knowledge requires a rigorous attitude.
tā他yìshēng一生dōu都zài在tàtàshíshí踏踏实实de地zuò做xuéwen学问。
Anh ấy cả đời đều vững vàng nghiên cứu làm học thuật.
He spent his life solidly pursuing scholarship.
zuò做xuéwen学问bù不néng能jígōngjìnlì急功近利,yào要mànmàn慢慢jīlěi积累。
Làm học thuật không thể hám lợi trước mắt, phải tích lũy từ từ.
Pursuing scholarship shouldn't seek quick profits; accumulate slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây