ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肠镜
chángjìng
Nội soi đại tràng
Hán việt: tràng kính
—

Gợi nhớ

Từ "肠镜" (chángjìng) mang nghĩa "Nội soi đại tràng", kết hợp bởi 肠 (cháng - tràng): "Ruột" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肠: Bộ phận cơ thể bằng thịt (⺼) uốn lượn trải dài (昜) bên trong ổ bụng để tiêu hóa thức ăn, đồng thời chỉ tấm lòng và khúc ruột (肠). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

肠镜
chángjìng
Nội soi đại tràng
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội soi đại tràng
Ví dụ (3)
chángjìng肠镜shì是shāichá筛查dàcháng'ái大肠癌jí及fāxiàn发现chángdào肠道xīròu息肉zuì最yǒuxiào有效de的fāngfǎ方法。
Nội soi đại tràng là phương pháp hiệu quả nhất để sàng lọc ung thư đại trực tràng và phát hiện polyp đường ruột.
Colonoscopy is the most effective method for screening colorectal cancer and detecting intestinal polyps.
jìnxíng进行chángjìng肠镜qián前,huànzhě患者bìxū必须àn按yāoqiú要求fúyòng服用xièyào泻药yǐ以qīngjié清洁chángdào肠道。
Trước khi nội soi đại tràng, bệnh nhân phải uống thuốc nhuận tràng theo yêu cầu để làm sạch đường ruột.
Before undergoing a colonoscopy, the patient must take laxatives as instructed to cleanse the bowel.
yīshēng医生zài在chángjìng肠镜jiǎnchá检查guòchéng过程zhōng中shùnbiàn顺便qiēchú切除le了huànzhě患者jiécháng结肠nèi内de的xiǎo小xīròu息肉。
Bác sĩ đã kết hợp cắt bỏ polyp nhỏ trong đại tràng của bệnh nhân trong quá trình nội soi đại tràng.
During the colonoscopy, the doctor also removed a small polyp from the patient's colon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây